BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Mã đề thi 153

Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/ cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để các câu sau trở thành chính xác:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
buy (mua sắm) bought / bought (Bất quy tắc) buyer (người mua hàng) - -
meet (gặp gỡ) met / met (Bất quy tắc) meeting (cuộc họp, buổi gặp) - -
study (học tập, nghiên cứu) studied / studied (Có quy tắc) study (việc học), student (học viên) studious (chăm học) studiously
sell (bán hàng) sold / sold (Bất quy tắc) seller (người bán), sale (sự bán hàng) - -
paint (vẽ tranh, sơn) painted / painted (Có quy tắc) paint (sơn), painting (bức tranh) - -